Phí kiểm định

  23/07/2015

 

Phí kiểm định an toàn kỹ thuật thang máy, thiết bị nâng, thiết bị áp lực được thể hiện tại thông tư :TT41/2016/TT-BLĐTBXH  quy định về phí kiểm định an toàn thiết bị máy móc, vật tư thiết bị do Bộ lao động - Thương binh và xã hội ban hành ngày 11 tháng 11 năm 2016,  

( Liên hệ với chúng tôi để có bảng chào giá kiểm định sớm, tốt và cạnh tranh nhất. Giá kiểm định và lập hồ sơ lý lịch sẽ rẻ hơn khi khách hàng có nhiều  thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn và điều kiện kiểm định thuận lợi ).

 

BIỂU PHÍ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THIẾT BỊ

TT

Nội dung thu phí

 

Tên thiết bị

Đặc tính kỹ thuật

( Tải trọng, dung tích, năng suất, điểm dừng)

Đơn vị tính

Mức thu

Đơn giá (VNĐ)

1

Nồi hơi

(Có công suất)

Nhỏ hơn 01 tấn/h

T.bị

700,000

Từ 01 tấn/giờ ÷ 02 tấn/h

T.bị

1,400,000

Từ trên 02 tấn/h ÷ 06 tấn/h

T.bị

2,500,000

Từ trên 06 tấn/h ÷ 10 tấn/h

T.bị

2,800,000

Từ trên 10 tấn/h ÷ 15 tấn/h

T.bị

4,400,000

Từ trên 15 tấn/h ÷ 25 tấn/h

T.bị

5,000,000

Từ trên 25 tấn/h ÷ 50 tấn/h

T.bị

8,000,000

Từ trên 50 tấn/h ÷ 75 tấn/h

T.bị

1,800,000

Từ trên 75 tấn/h ÷ 125 tấn/h

T.bị

14,000,000

Từ trên 125 tấn/h ÷ 200 tấn/h

T.bị

23,000,000

Từ trên 200 tấn/h ÷ 400 tấn/h

T.bị

32,000,000

Trên 400 tấn/h

T.bị

39,000,000

2

Bình chịu áp lực:

bình tích áp, bình khí nén

(Có dung tích)

Đến 02 m3

T.bị

500,000

Trên 02 m3 ÷ 10 m3

T.bị

800,000

Từ trên 10 m3 ÷ 25 m3

T.bị

1,200,000

Từ trên 25 m3 ÷ 50 m3

T.bị

1,500,000

Từ trên 50 m3 ÷ 100 m3

T.bị

4,000,000

từ trên 100 m3 ÷ 500 m3

T.bị

6,000,000

Trên 500 m3

T.bị

7,500,000

3

Thang máy các loại

Thang máy dưới 10 tầng

T.bị

2,000,000

Từ 10 tầng ÷ 20 tầng

T.bị

3,000,000

Trên 20 tầng trở lên

T.bị

4,500,000

4

Thang cuốn, băng tải chở người

Thang cuốn không kể năng suất

T.bị

2,200,000

Băng tải chở người không kể năng suất

T.bị

2,500,000

5

Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1,0 tấn trở lên, xe tự hành nâng người.

(Tải trọng nâng)

Từ 1 tấn đến 3 tấn

T.bị

1,100,000

Từ trên 3 tấn ÷ 7,5 tấn

T.bị

1,600,000

Từ trên 7,5 tấn ÷ 15 tấn

T.bị

1,900,000

Trên 15 tấn

T.bị

2,500,000

Xe tự hành nâng người (không phân biệt tải trọng)

T.bị

1,400,000

6

Cần trục các loại 

6.1

Cần trục Ô tô, bánh xích, bánh lốp …

 (Có tải trọng)

Dưới 3,0 tấn

T.bị

700,000

Từ 3,0 tấn ÷ 7,5 tấn

T.bị

1,200,000

Trên 7,5 tấn ÷ 15 tấn

T.bị

2,200,000

Từ trên 15 tấn ÷ 30 tấn

T.bị

3,000,000

Từ trên 30 tấn ÷ 75 tấn

T.bị

4,000,000

Từ trên 75 tấn ÷ 100 tấn

T.bị

5,000,000

Trên 100 tấn

T.bị

6,000,000

6.2

Cần trục tháp

(Có tải trọng)

Dưới 4 tấn

T.bị

1,760,000

Từ 4 tấn ÷ 10 tấn

T.bị

2,400,000

Từ trên 10 ÷ đến 40 tấn

T.bị

3,200,000

Trên 40 tấn

T.bị

6,000,000

6.3

Các loại máy trục khác: Cầu trục, cổng trục …

(Có tải trọng)

Dưới 3,0 tấn

T.bị

700,000

Từ 3,0 tấn ÷ 7,5 tấn

T.bị

1,200,000

Từ trên 7,5 tấn ÷ 15 tấn

T.bị

2,200,000

Từ trên 15 tấn ÷ 30 tấn

T.bị

3,000,000

Từ trên 30 tấn ÷ 75 tấn

T.bị

4,000,000

Từ trên 75 tấn ÷ 100 tấn

T.bị

5,000,000

Trên 100 tấn

T.bị

6,000,000

7

Đường ống dẫn

7.1

Đường ống dẫn hơi nước, nước nóng

(Có đường kính)

Đến 150 mm

mét

9,000

Trên 150 mm

mét

14,000

7.2

Đường ống dẫn khí đốt kim loại, phi kim loại

(Có đường kính)

Đến 150 mm

mét

10,000

Trên 150 mm

mét

15,000

8

Máy vận thăng nâng hàng, nâng hàng kèm người, nâng người; Sàn nâng người, nâng hàng

Tải trọng nâng dưới 3 tấn

T.bị

700,000

Tải trọng nâng từ 3 tấn trở lên

T.bị

1,500,000

Nâng người có số lượng đến 10 người

T.bị

2,500,000

Nâng người có số lượng trên 10 người

T.bị

3,000,000

9

Hệ thống lạnh

(Có năng suất lạnh)

Đến 30.000 Kcal/giờ

T.bị

1,400,000

Trên 30.000 Kcal/giờ ÷ 100.000 Kcal/giờ

T.bị

2,500,000

Từ trên 100.000 Kcal/giờ ÷ 1.000.000 Kcal/giờ

T.bị

4,000,000

Trên 1.000.000 Kcal/giờ

T.bị

5,000,000

10

Tời, Trục tải, cáp treo vận chuyển người, Tời thủ công có tải trọng từ 1.000 kg trở lên

(Có tải trọng)

Đến 1,0 tấn và góc nâng từ 0 độ ÷ 35 độ.

T.bị

1,800,000

Trên 1 tấn và góc nâng trên 35 độ ÷ 90 độ.

T.bị

2,000,000

Cáp treo vận chuyển người

mét

20,000

Tời thủ công có tải trọng 1.000 kg trở lên.

T.bị

1,000,000

11

Palăng điện, xích kéo tay

Palăng điện tải trọng đến 3 tấn, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ 1 tấn ÷ 3 tấn

T.bị

750,000

Palăng điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn ÷ 7,5 tấn

T.bị

1,300,000

Palăng điện, xích kéo tay tải trọng nâng trên 7,5 tấn

T.bị

1,800,000

12

Hệ thống điều chế; nạp khí; khí hóa lỏng, hòa tan

Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống

HT

2,500,000

Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên

HT

3,000,000

13

Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan

Chai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích nhỏ hơn 30 lít (Kiểm định định kỳ)

Chai

25,000

Chai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích từ 30 lít trở lên (Kiểm định định kỳ)

Chai

40,000

Chai chứa khí đốt hóa lỏng tiêu chuẩn (Kiểm định lần đầu)

Chai

70,000

Chai khác (không kể dung tích)

Chai

50,000

Chai chứa khí độc (không kể dung tích)

Chai

70,000

14

Tàu lượn, đu quay, máng trượt và các công trình vui chơi khác

Tàu lượn, đu quay số lượng dưới 20 người

T.bị

1,500,000

Tàu lượn, đu quay có số lượng từ 21 người trở lên

T.bị

3,000,000

Máng trượt và công trình vui chơi khác

T.bị

2,000,000

Sàn biểu diễn, khán đài

m2

100,000

15

Nồi đun nước nóng

(Có công suất)

Nhỏ hơn 500.000 Kcal/giờ

T.bị

560,000

Từ 500.000 đến 750.000 Kcal/giờ

T.bị

1,200,000

Từ trên 750.000 Kcal/giờ ÷ 1.000.000 Kcal/giờ

T.bị

2,000,000

Từ trên 1.000.000 Kcal/giờ ÷ 1.500.000 Kcal/giờ

T.bị

2,400,000

Từ trên 1.500.000 Kcal/giờ ÷ 2.000.000 Kcal/giờ

T.bị

 560,000

Trên 2.000.000 Kcal/h

T.bị

800,000

16

Nồi gia nhiệt dầu

(Có công suất)

Nhỏ hơn 1.000.000 Kcal/giờ

T.bị

960,000

Từ 1.000.000 ÷ 2.000.000 Kcal/giờ

T.bị

1,200,000

Trên 2.000.000 Kcal/giờ đến 4.000.000 Kcal/giờ

T.bị

1,400,000

Trên 4.000.000 Kcal/giờ

T.bị

2,000,000

 

Có thể bạn quan tâm

Danh mục thiết bị phải kiểm định

Biểu phí kiểm định an toàn - PDF

Qui trình kiểm định an toàn thiết b

Liên hệ với chúng tôi
kiểm định VIETSAF giới thiệu

Đến với Công ty kiểm định an toàn VIETSAF để được cung cấp các dịch vụ: Kiểm định an toàn thiết bị, kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy, tư vấn xây dựng, kiểm định chống sét, đo điện trở đất, huấn luyện an toàn & đào tạo, …

Kiểm định Máy xúc, máy đào, máy khoan cọc nhồi, búa đóng cọc, máy phát điện, máy ép cọc ...